秋
あき
nounN5
Nghĩa
Mùa thu
(EN) autumn; fall
Ví dụ
男心と秋の空。
Lòng người đàn ông như trời thu.
Mẫu câu liên quan
- 〜めく— Mang dáng dấp/không khí của ~
もうすっかり秋めいてきました。
- 〜めく— Có vẻ ~, ra dáng ~
もうすっかり秋めいてきました。
あき
Mùa thu
(EN) autumn; fall
Lòng người đàn ông như trời thu.
もうすっかり秋めいてきました。
もうすっかり秋めいてきました。