色
いろ
nounN5
Nghĩa
màu sắc
(EN) colour; color; hue
Ví dụ
虹は7色だ。
Cầu vồng có bảy màu.
Mẫu câu liên quan
- けっきょく、〜— Rốt cuộc thì ~
いろいろ考えたけどけっきょく行きませんでした。
- 〜をはじめ(として)— Bắt đầu từ ~, điển hình như ~
アメリカをはじめ、いろいろな国へ行きました。
- 〜(ら)れます— Bị/được ~
じこのあと、けいさつにいろいろきかれました。
