起きる
おきる
verbN5
Nghĩa
thức dậy
(EN) to get up; to rise; to blaze up (fire)
Ví dụ
起きる時間よ。
Đã đến giờ dậy rồi.
Mẫu câu liên quan
- 〜とともに— Cùng với ~ / đồng thời ~
マリーゴールドは太陽とともに起きる。
- まさか〜とは— Không ngờ rằng lại ~
まさかそんなじけんがおきるとは。
おきる
thức dậy
(EN) to get up; to rise; to blaze up (fire)
Đã đến giờ dậy rồi.
マリーゴールドは太陽とともに起きる。
まさかそんなじけんがおきるとは。