カメラ
nounN5
Nghĩa
Máy ảnh
(EN) camera
Ví dụ
このカメラあげるよ。
Tôi tặng bạn cái máy ảnh này.
Mẫu câu liên quan
- 〜なくして(は)— Nếu không có ~ thì (không thể) ~
こないだ、カメラをなくしてしまった。
- 〜なくして(は)— Nếu không có ~ thì (không thể)
こないだ、カメラをなくしてしまった。
Máy ảnh
(EN) camera
Tôi tặng bạn cái máy ảnh này.
こないだ、カメラをなくしてしまった。
こないだ、カメラをなくしてしまった。