紙
かみ
nounN5
Nghĩa
Giấy
(EN) paper
Ví dụ
書く紙がない。
Không có giấy để viết.
Mẫu câu liên quan
- 〜にかわり/にかわって— Thay cho ~
ジムは、ベティーにかわって手紙を書いた。
- 〜をこめて— Gửi gắm ~ (tình cảm) vào
かんしゃをこめて手紙を書きました。
かみ
Giấy
(EN) paper
Không có giấy để viết.
ジムは、ベティーにかわって手紙を書いた。
かんしゃをこめて手紙を書きました。