北
きた
nounN5
Nghĩa
phía Bắc
(EN) north
Ví dụ
風見は北をさしている。
Chong chóng chỉ về phía Bắc.
Mẫu câu liên quan
- 〜ときたら— Nói đến ~ thì (than phiền/phê bình)
彼の子供の扱い方ときたらひどいものだ。
- 〜てたまらない— ~ đến mức không chịu nổi
ニューヨークへ行きたくてたまらない。
きた
phía Bắc
(EN) north
Chong chóng chỉ về phía Bắc.
彼の子供の扱い方ときたらひどいものだ。
ニューヨークへ行きたくてたまらない。