東
ひがし
nounN5
Nghĩa
Đông
(EN) east
Ví dụ
月は東から上る。
Mặt trăng mọc ở hướng đông.
Mẫu câu liên quan
- 〜を元に(して)— Dựa trên ~ (làm cơ sở)
話を元にもどしますと。昨日レポートを東京に向けて送り出しました。
- 〜つつ— Vừa ~ vừa ~ / mặc dù ~
明日東京へ立つつもりだ。
ひがし
Đông
(EN) east
Mặt trăng mọc ở hướng đông.
話を元にもどしますと。昨日レポートを東京に向けて送り出しました。
明日東京へ立つつもりだ。