木
き
nounN5
Nghĩa
cây
(EN) tree; shrub; bush
Ví dụ
金は木に生えない。
Tiền không mọc trên cây.
Mẫu câu liên quan
- 〜めく— Mang dáng dấp/không khí của ~
もうすっかり秋めいてきました。
- 〜たりとも〜ない— Dù chỉ một ~ cũng không ~
一日たりとも我々は水なしにはいきられない。
- 〜なしに(は)— Nếu không có ~ thì không (thể) ~
私達は空気と水なしには生きられない。
