水
みず
nounN5
Nghĩa
Nước
(EN) water (esp. cool or cold)
Ví dụ
みずをください。
Cho tôi nước.
Mẫu câu liên quan
- 〜たりとも〜ない— Dù chỉ một ~ cũng không ~
一日たりとも我々は水なしにはいきられない。
- 〜なしに(は)— Nếu không có ~ thì không (thể) ~
私達は空気と水なしには生きられない。
- 〜べからず/べからざる— Không được phép ~ (cấm, văn viết cổ)
水は生きるうえで欠くべからざるものだ。
