夜
よる
nounN5
Nghĩa
Buổi tối
(EN) night; evening
Ví dụ
よるほんをよみます。
Buổi tối tôi đọc sách.
Mẫu câu liên quan
- 〜ともなると/ともなれば— Một khi đã đến mức/giai đoạn ~ thì ~
夜ともなれば彼は好奇心を抱いて星空を見上げたこともあろうと思う。
- 〜も同然だ— Chẳng khác gì ~
この町の夜はまったく死んだも同然だ。
- たしかに〜が、〜— Đúng là ~ nhưng ~
たしかにこの町はあんぜんですが、夜は気をつけてください。
