聞く
きく
verbN5
Nghĩa
Nghe
(EN) to hear
Ví dụ
にほんごをききます。
Tôi nghe tiếng Nhật.
Mẫu câu liên quan
- 〜に至る— Đi đến mức/kết quả ~
滅びに至る門は大きく、その道は広い。
- 〜ずにはいられない— Không thể không ~, nhịn không được phải ~
この話を聞くとなかずにはいられない。
- 〜につれて、〜— Cùng với đà ~, ~
町が大きくなるにつれてじゅうたいがふえました。
