待つ
まつ
verbN5
Nghĩa
Chờ, đợi
(EN) to wait
Ví dụ
ちょっとまってください。
Xin đợi một chút.
Mẫu câu liên quan
- 〜ただ〜のみ— Chỉ có mỗi ~ mà thôi
ただ結果を待つのみだ。
- 〜つつ— Vừa ~ vừa ~ / mặc dù ~
彼女が来るまで待つつもりだ。
- さすがに〜— Quả không hổ danh là ~ / dù vậy thì cũng ~
毎日まつりだとさすがにつかれます。
まつ
Chờ, đợi
(EN) to wait
Xin đợi một chút.
ただ結果を待つのみだ。
彼女が来るまで待つつもりだ。
毎日まつりだとさすがにつかれます。