沢山
たくさん
na-adjectiveN5
Nghĩa
Nhiều
(EN) a lot; lots; plenty
Ví dụ
金はたくさんある。
Có nhiều tiền.
Mẫu câu liên quan
- 〜も〜ば〜も、〜— Vừa ~ vừa ~ (liệt kê cùng chiều)
まごもいればしんせきもたくさんいます。
- 〜をつうじて/をとおして— Thông qua ~, suốt cả ~
りゅうがくをつうじてたくさんの友だちができました。
- 〜にもかかわらず、〜— Mặc dù ~ nhưng ~
雨にもかかわらずたくさんの人が来ました。
