国
くに
nounN5
Nghĩa
Quốc gia
(EN) country; state
Ví dụ
この国は雨がとぼしい。
Quốc gia này rất ít mưa.
Mẫu câu liên quan
- 〜なり〜なり— Nào là ~ nào là ~ (chọn một trong các lựa chọn)
あらゆる国の歴史は男なり女なりの心の中に始まる。
- 〜ともなると/ともなれば— Một khi đã đến mức/giai đoạn ~ thì ~
同じ世界ながら見る心が違えば地獄ともなれば天国ともなる。
- 〜にちがいない— Chắc chắn là ~
外国へ行くのは高くつくにちがいない。
