🏙️ Thành phố & địa điểm — 24 từ
町と場所 · từ vựng N5
Đang tải tiến độ
- あちらあちらĐằng kia, phía đó
- あっちあっちĐằng kia, phía đó
- 入口いりぐちlối vào, cửa vào
- 後ろうしろphía sau, đằng sau
- 映画館えいがかんrạp chiếu phim
- お手洗いおてあらいphòng vệ sinh
- おまわりさんおまわりさんcảnh sát
- 喫茶店きっさてんquán cà phê
- 銀行ぎんこうngân hàng
- 国くにQuốc gia
- 交番こうばんĐồn cảnh sát
- 先さきphía trước
- 静かしずかyên tĩnh
- 外そとBên ngoài
- 大使館たいしかんĐại sứ quán
- 遠いとおいxa
- 所ところnơi
- どちらどちらPhía nào, chỗ nào
- どっちどっちBên nào, phía nào
- 隣となりBên cạnh
- にぎやかにぎやかnáo nhiệt
- ポストポストhòm thư
- 郵便局ゆうびんきょくbưu điện
- 横よこphía ngang
24/24 từ · chủ đề Thành phố & địa điểm
