着く
つく
verbN5
Nghĩa
Đến nơi
(EN) to arrive at; to reach
Ví dụ
空港にはいつ着くの?
Khi nào thì đến sân bay?
Mẫu câu liên quan
- 〜たところで— Dù có ~ đi nữa (thì cũng vô ích)
ぶつくさ言ったところでしょうがない。
- 〜にちがいない— Chắc chắn là ~
外国へ行くのは高くつくにちがいない。
- 〜上に— Hơn nữa ~ / không những... mà còn ~
もうひとがんばりすれば頂上に着くよ。
