美
び
nounN1
Nghĩa
Vẻ đẹp, cái đẹp
(EN) beauty
Ví dụ
美は皮一重。
Cái đẹp chỉ cách lớp da mỏng.
Mẫu câu liên quan
- 〜んばかりに— Như thể sắp ~ đến nơi (mức độ gần như thật)
あふれんばかりの美しい陽射しであった。
- 〜に至る— Đi đến mức/kết quả ~
滅びに至る門は大きく、その道は広い。
- かくして— Như vậy là / thế là (dẫn tới kết quả)
彼女は私にびっくりさせるものをかくしているようだ。
