🎨 Nghệ thuật & văn học — 61 từ
芸術と文学 · từ vựng N1
Đang tải tiến độ
- 原典げんてんnguyên điển
- 高尚こうしょうcao nhã
- 滑稽こっけいbuồn cười
- 骨董品こっとうひんđồ cổ
- コントラストコントラストđộ tương phản
- 細工さいくthủ công
- 賛美さんびtán mỹ
- 色彩しきさいsắc thái
- 劇団げきだんđoàn kịch
- トーントーンâm điệu
- 独創どくそうđộc sáng
- 音色ねいろâm sắc
- 英雄えいゆうanh hùng
- 趣おもむきvẻ đẹp tao nhã, phong vị
- かくかくvăn chương hay
- 学芸がくげいvăn nghệ
- 楽譜がくふBản nhạc, khuông nhạc
- 合唱がっしょうhợp xướng
- 戯曲ぎきょくKịch bản
- 喜劇きげきHài kịch
- 脚色きゃくしょくchắp bút cải biên
- 脚本きゃくほんkịch bản
- 口吟むくちずさむhừm ngao
- 芸げいnghệ thuật, tài nghệ, mánh lới
- 陶器とうきđồ gốm
- 刺繍ししゅうthêu thùa
- 鮮やかあざやかRực rỡ
- 油絵あぶらえtranh sơn dầu
- 生ける, 活けるいけるcắm hoa
- 衣装いしょうtrang phục
- 上演じょうえんThượng diễn
- 粋すいtinh túy
- 吹奏すいそうthổi kèn
- 装飾そうしょくTrang sức
- 壮大そうだいTráng lệ
- 素材そざいNguyên liệu
- ソロソロHát đơn ca
- 大部たいぶquy mô lớn, dày
- 台本だいほんkịch bản, kịch bản gốc
- 巧みたくみkhéo léo
- 駄作ださくtác phẩm kém
- 短歌たんかđoản ca
- ~著~ちょtác phẩm của
- 長編ちょうへんtrường biên
- デコレーションデコレーションtrang trí
- デッサンデッサンphác họa
- 朗読ろうどくngâm thơ
- ジャズジャズnhạc jazz
- 三味線しゃみせんđàn tam vị tuyến
- 手芸しゅげいthủ công
- 主人公しゅじんこうchủ nhân công, nhân vật chính
- 主題しゅだいchủ đề
- 仏像ぶつぞうtượng Phật
- ポーズポーズtạo dáng
- 舞うまうmúa, bay lượn
- メロディーメロディーgiai điệu
- 優美ゆうびưu mỹ
- 版画はんがtranh khắc gỗ
- 美びVẻ đẹp, cái đẹp
- 美術びじゅつMỹ thuật, nghệ thuật
- 描写びょうしゃmiêu tả
61/61 từ · chủ đề Nghệ thuật & văn học
