最中
さなか
nounN1
Nghĩa
trong lúc
(EN) (in) the middle of; (in) the midst of; (in) the course of
Ví dụ
彼は遊びの最中です。
Anh ấy đang trong lúc chơi đùa.
Mẫu câu liên quan
- 〜さいちゅうに— Đúng giữa lúc đang ~ thì
彼はスピーチの最中に気を失った。
さなか
trong lúc
(EN) (in) the middle of; (in) the midst of; (in) the course of
Anh ấy đang trong lúc chơi đùa.
彼はスピーチの最中に気を失った。