遠ざかる
とおざかる
verbN1
Nghĩa
rời xa
(EN) to go away; to become more distant; to fade away
Ví dụ
暗闇の中、俺は遠ざかる後姿に必死に手を伸ばす。
Trong bóng tối, tôi với tay tuyệt vọng về phía bóng lưng đang khuất dần.
とおざかる
rời xa
(EN) to go away; to become more distant; to fade away
Trong bóng tối, tôi với tay tuyệt vọng về phía bóng lưng đang khuất dần.