Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Biến đổi & quá trình
動
うご
き
うごき
noun
N1
Nghĩa
sự vận động, chuyển động
(EN) movement; move; motion
Ví dụ
リスは
動
うご
きがすばやい。
Con sóc có chuyển động rất nhanh nhẹn.
Ôn chủ đề này
←
受け継ぐ
(thừa kế, kế thừa)
老いる
(già đi) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý