来る
きたる
verbN1
Nghĩa
sắp tới, tới đây
(EN) next (e.g. "next April"); forthcoming; coming
Ví dụ
先生が来る。
Thầy giáo đến.
Mẫu câu liên quan
- 〜ことだ— Nên ~ (lời khuyên)
君が来るのは、当然のことだと思った。
- 〜つつ— Vừa ~ vừa ~ / mặc dù ~
彼女が来るまで待つつもりだ。
きたる
sắp tới, tới đây
(EN) next (e.g. "next April"); forthcoming; coming
Thầy giáo đến.
君が来るのは、当然のことだと思った。
彼女が来るまで待つつもりだ。