生育
せいいく
verbN1
Nghĩa
sinh trưởng
(EN) birth and growth; giving birth and raising; development
Ví dụ
雨の量が作物の生育に影響するのですか。
Lượng mưa có ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của cây trồng không?
せいいく
sinh trưởng
(EN) birth and growth; giving birth and raising; development
Lượng mưa có ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của cây trồng không?