先
せん
na-adjectiveN1
Nghĩa
trước
(EN) former; previous; old
Ví dụ
まだ先は長い。
Đường phía trước hãy còn dài.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
なんの気なしに言っただけで、別に悪気があってのことではありません。
- 〜すら/ですら— Đến cả ~ cũng ~ (nêu ví dụ cực đoan nhất)
その生徒は先生に返事すらしませんでした。
- 〜とはいえ— Tuy nói là ~ nhưng ~
どんなに感謝しても十分とはいえません。
