栓
せん
nounN2
Nghĩa
nút chai
(EN) stopper; cork; plug
Ví dụ
この栓はびんに合わない。
Nút này không vừa với cái chai.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
なんの気なしに言っただけで、別に悪気があってのことではありません。
- 〜すら/ですら— Đến cả ~ cũng ~ (nêu ví dụ cực đoan nhất)
その生徒は先生に返事すらしませんでした。
- 〜とはいえ— Tuy nói là ~ nhưng ~
どんなに感謝しても十分とはいえません。
