Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Biến đổi & quá trình
発
はっ
生
せい
はっせい
verb
N1
Nghĩa
sự phát sinh
(EN) occurrence; incidence; outbreak
Ví dụ
疫病が
発
はっ
生
せい
した。
Dịch bệnh đã phát sinh.
Ôn chủ đề này
←
転回
(quay vòng, chuyển đổi)
下火
(sự tàn lụi) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý