下火
したび
nounN1
Nghĩa
sự tàn lụi
(EN) dying down (of a fire); waning
Ví dụ
化学業界はすべてが下火になるまで再投資を控えています。
Ngành công nghiệp hóa chất đều hoãn tái đầu tư cho đến khi mọi thứ lắng xuống.
したび
sự tàn lụi
(EN) dying down (of a fire); waning
Ngành công nghiệp hóa chất đều hoãn tái đầu tư cho đến khi mọi thứ lắng xuống.