義理
ぎり
na-adjectiveN1
Nghĩa
nghĩa vụ
(EN) duty; sense of duty; honor
Ví dụ
義理だけの拍手をもらう。
Chỉ nhận những lời vỗ tay mang tính ngoại giao.
Mẫu câu liên quan
- 〜かぎり— Trong chừng mực ~ / miễn là ~
食べすぎないかぎり、何を食べてもかまわない。
- 〜かぎり(は)、〜— Chừng nào còn ~ thì ~
かれがいるかぎりだいじょうぶです。
