廃止
はいし
verbN1
Nghĩa
bãi bỏ, phế bỏ
(EN) abolition; discontinuance; discontinuation
Ví dụ
処刑を廃止するべきだ。
Nên bãi bỏ hình phạt tử hình.
Mẫu câu liên quan
- 〜に なります— Trở thành ~ (danh từ / tính từ な)
あにはいしゃになりました。
はいし
bãi bỏ, phế bỏ
(EN) abolition; discontinuance; discontinuation
Nên bãi bỏ hình phạt tử hình.
あにはいしゃになりました。