⚖️ Pháp luật & công lý — 71 từ
法律と司法 · từ vựng N1
Đang tải tiến độ
- 護衛ごえいHộ vệ
- 戸籍こせきhộ tịch
- 詐欺さぎtrá hình
- 定めるさだめるquy định
- 殺人さつじんgiết người
- 権限けんげんquyền hạn
- 検事けんじkiểm sự
- 逃亡とうぼうđào vong
- 取締りとりしまりquản lý
- 取り締まるとりしまるkiểm soát
- 取り調べるとりしらべるđiều tra, tra hỏi
- 廃止はいしbãi bỏ, phế bỏ
- 賠償ばいしょうbồi thường
- 訴えうったえkiện tụng, lời kêu gọi
- 犯すおかすphạm
- 侵すおかすxâm chiếm
- 解除かいじょbãi bỏ
- 該当がいとうcâu thông
- 勧告かんこくKhuyến cáo, khuyên bảo
- 監視かんしGiám sát
- 危害きがいHại
- 偽造ぎぞうngụy tạo
- 規定きていquy định
- 規約きやくquy ước
- 強制きょうせいsự cưỡng chế
- 脅迫きょうはくhiếp bách
- 禁じるきんじるcấm
- 刑罰けいばつhình phạt
- 警部けいぶcảnh bộ
- 死刑しけいtử hình
- 施行しこうthi hành
- 自首じしゅtự thú
- 暗殺あんさつám sát
- 証言しょうげんChứng ngôn
- 証拠しょうこChứng cứ
- 条約じょうやくhiệp ước, điều ước
- 処罰しょばつxử phạt
- 所有しょゆうsở hữu
- 調べしらべđiều tra
- 制裁せいさいchế tài
- 制定せいていchế định
- 正当せいとうchính đáng
- 潜入せんにゅうtiểm nhập
- 前例ぜんれいtiền lệ
- 捜索そうさくtìm kiếm
- 束縛そくばくBó buộc
- 訴訟そしょうVụ kiện tụng
- 調印ちょういんký kết
- 調停ちょうていhòa giải
- 追及ついきゅうtruy cứu
- 手錠てじょうcòng số tám
- 罰ばつhình phạt
- 失格しっかくsự mất tư cách
- 司法しほうtư pháp
- 私有しゆうtư sở
- 不当ふとうbất công, bất hợp lý
- 弁護べんごbào chữa
- 弁償べんしょうbồi thường
- 法案ほうあんdự luật
- 妨害ぼうがいcản trở
- 法廷ほうていpháp đình
- 没収ぼっしゅうTịch thu
- 無効むこうvô hiệu
- 免除めんじょmiễn trừ
- 立法りっぽうlập pháp
- 略奪りゃくだつlược đoạt
- パトカーパトカーxe cảnh sát
- 判決はんけつphán quyết
- 判定はんていphán định
- 否決ひけつSự bác bỏ, không thông qua
- 人質ひとじちcon tin
71/71 từ · chủ đề Pháp luật & công lý
