Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Pháp luật & công lý
弁
べん
償
しょう
べんしょう
verb
N1
Nghĩa
bồi thường
(EN) compensation; indemnification; reparation
Ví dụ
弁
べん
償
しょう
させてくれよ。
Hãy để tôi bồi thường nhé.
Ôn chủ đề này
←
弁護
(bào chữa)
法案
(dự luật) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý