監視
かんし
verbN1
Nghĩa
Giám sát
(EN) monitoring; watching; observation
Ví dụ
彼は衛生監視員である。
Anh ấy là giám sát viên vệ sinh.
Mẫu câu liên quan
- 〜をこめて— Gửi gắm ~ (tình cảm) vào
かんしゃをこめて手紙を書きました。
- 〜にかんして— Liên quan đến ~, về vấn đề ~
新しい計画にかんしてはっぴょうしました。
かんし
Giám sát
(EN) monitoring; watching; observation
Anh ấy là giám sát viên vệ sinh.
かんしゃをこめて手紙を書きました。
新しい計画にかんしてはっぴょうしました。