Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Pháp luật & công lý
危
き
害
がい
きがい
noun
N1
Nghĩa
Hại
(EN) injury; harm; danger
Ví dụ
犬
いぬ
は
主
しゅ
人
じん
を
危
き
害
がい
から
守
まも
った。
Con chó đã bảo vệ chủ nhân khỏi nguy hiểm.
Ôn chủ đề này
←
監視
(Giám sát)
偽造
(ngụy tạo) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý