規定
きてい
verbN1
Nghĩa
quy định
(EN) stipulation; prescription; provision
Ví dụ
小麦の輸入禁止が法律で規定された。
Việc cấm nhập khẩu lúa mì đã được quy định bởi luật pháp.
Mẫu câu liên quan
- 〜なりに/なりの— Theo cách riêng của ~ (dù còn hạn chế)
その絵はそれなりによくできている。
- 〜にちがいない— Chắc chắn là ~
君は遅くまで起きていたにちがいない。
- 〜むきの/むきに— Hướng tới ~ / thích hợp với ~ (đối tượng)
テキストは初心者向きにできている。
