該当
がいとう
verbN1
Nghĩa
câu thông
(EN) corresponding to; being applicable to; being relevant to
Ví dụ
この条件に該当する人は誰もいない。
Không có ai đáp ứng điều kiện này.
がいとう
câu thông
(EN) corresponding to; being applicable to; being relevant to
Không có ai đáp ứng điều kiện này.