書評
しょひょう
nounN1
Nghĩa
bình phẩm sách
(EN) book review
Ví dụ
その書評者はその小説に鋭く批判的である。
Người bình phẩm sách đó phê phán cuốn tiểu thuyết một cách sắc sảo.
しょひょう
bình phẩm sách
(EN) book review
Người bình phẩm sách đó phê phán cuốn tiểu thuyết một cách sắc sảo.