不評
ふひょう
na-adjectiveN1
Nghĩa
tiếng tăm xấu, tai tiếng
(EN) bad reputation; poor reception; unpopularity
Ví dụ
国会は多分この不評の法律を改正するだろう。
Quốc hội có lẽ sẽ sửa đổi đạo luật không được lòng dân này.
ふひょう
tiếng tăm xấu, tai tiếng
(EN) bad reputation; poor reception; unpopularity
Quốc hội có lẽ sẽ sửa đổi đạo luật không được lòng dân này.