Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Y tế & phúc lợi
救
きゅう
済
さい
きゅうさい
verb
N1
Nghĩa
cứu tế
(EN) relief; aid; help
Ví dụ
難
なん
民
みん
達
たち
の
苦
くる
しみを
救
きゅう
済
さい
すべきだ。
Nên cứu tế nỗi khổ của những người tị nạn.
Ôn chủ đề này
←
救援
(cứu viện)
近眼
(cận thị) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý