🏥 Y tế & phúc lợi — 88 từ
医療と福祉 · từ vựng N1
Đang tải tiến độ
- 孤児こじMồ côi
- 凝るこるmê mẩn, mỏi (cơ)
- 再発さいはつtái phát
- 摩するさするxoa bóp
- 寒気さむけcảm lạnh
- 産後さんごsau khi sinh
- 産婦人科さんふじんかsản phụ khoa
- 歯科しかnha khoa
- 結核けっかくbệnh lao
- げっそりげっそりgầy sọp đi
- 下痢げりtiêu chảy
- 健在けんざいkiện tại
- にきびにきびmụn trứng cá
- 肉体にくたいthể xác, thân thể
- 入浴にゅうよくsự tắm
- 尿にょうnước tiểu
- 妊娠にんしんsự mang thai
- ノイローゼノイローゼchứng suy nhược thần kinh
- ばい菌ばいきんvi khuẩn, vi trùng
- 応急おうきゅうứng cấp
- 往診おうしんbác sĩ khám bệnh tại nhà
- お産おさんsinh nở
- おむつおむつtã lót
- 介護かいごđiều dưỡng
- 介抱かいほうchăm sóc
- かぶれるかぶれるbị mẩn ngứa, nhiễm
- 花粉かふんphấn hoa
- 体付きからだつきvóc dáng cơ thể
- カルテカルテbệnh án
- 眼科がんかNhãn khoa
- 眼球がんきゅうNhãn cầu
- 看護かんごKhán hộ, chăm sóc bệnh nhân
- 感触かんしょくCảm giác khi chạm
- 感染かんせんLây nhiễm
- 救援きゅうえんcứu viện
- 救済きゅうさいcứu tế
- 近眼きんがんcận thị
- 空腹くうふくkhông phúc
- 安静あんせいan tĩnh
- ~症~しょうChứng bệnh
- 小児科しょうにかkhoa nhi
- 人体じんたいnhân thể
- 診療しんりょうchẩn liệu
- 健やかすこやかkhỏe mạnh
- 切開せっかいphẫu thuật rạch
- 全快ぜんかいbình phục hoàn toàn
- 増進ぞうしんTăng tiến
- 体格たいかくthể cách, vóc dáng
- 大便だいべんđại tiện
- 体力たいりょくthể lực
- 達者たっしゃKhỏe mạnh
- だるいだるいmệt mỏi
- 担架たんかcáng thương
- 乳ちちsữa
- 窒息ちっそくngạt thở
- 中毒ちゅうどくnghiện
- 腸ちょうruột
- 聴覚ちょうかくthính giác
- 聴診器ちょうしんきống nghe
- 杖つえcây gậy
- 手遅れておくれquá trễ
- できものできものmụn nhọt
- 掌てのひらlòng bàn tay
- レントゲンレントゲンchụp X-quang
- 老衰ろうすいsuy yếu tuổi già
- 発育はついくsự phát dục
- 失調しっちょうmất cân bằng
- 耳鼻科じびかkhoa tai mũi họng
- 出血しゅっけつxuất huyết, chảy máu
- 出産しゅっさんxuất sản, sinh đẻ
- 疲労ひろうmệt mỏi, suy nhược
- 福祉ふくしphúc lợi
- 負傷ふしょうbị thương
- 扶養ふようnuôi dưỡng, cấp dưỡng
- ふらふらふらふらchóng mặt, lảo đảo
- 保育ほいくbảo mẫu
- 奉仕ほうしcống hiến
- 惚けるぼけるlú lẫn
- 発作ほっさPhát cơn
- 保養ほようDưỡng sức
- 麻酔ますいthuốc mê, sự gây mê
- 麻痺まひsự tê liệt, bại liệt
- 脈みゃくmạch
- ~薬~やくThuốc
- 病むやむlâm bệnh
- 養護ようごdưỡng hộ, chăm sóc bảo vệ
- 発病はつびょうphát bệnh
- 腫れるはれるsưng lên
88/88 từ · chủ đề Y tế & phúc lợi
