腸
ちょう
nounN1
Nghĩa
ruột
(EN) intestine; bowel
Ví dụ
腸の具合が悪い。
Tình trạng ruột không được tốt.
Mẫu câu liên quan
- 〜ぎみ— Hơi có chiều hướng ~
きんちょうぎみのかおをしています。
- 〜てはじめて— Chỉ khi ~ (mới lần đầu nhận ra) ~
めんせつをうけてはじめてきんちょうしました。
ちょう
ruột
(EN) intestine; bowel
Tình trạng ruột không được tốt.
きんちょうぎみのかおをしています。
めんせつをうけてはじめてきんちょうしました。