歯科
しか
nounN1
Nghĩa
nha khoa
(EN) dentistry
Ví dụ
彼は果物しか食べない。
Anh ấy chỉ ăn hoa quả.
Mẫu câu liên quan
- 〜てしかるべきだ— Đáng lẽ nên ~ (mới đúng, hợp lý)
トムは非難されてしかるべきだ。
- 〜ないまでも— Dù không đến mức ~ nhưng ít nhất ~
昨晩は、寒いとはいわないまでも涼しかった。
しか
nha khoa
(EN) dentistry
Anh ấy chỉ ăn hoa quả.
トムは非難されてしかるべきだ。
昨晩は、寒いとはいわないまでも涼しかった。