Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Y tế & phúc lợi
増
ぞう
進
しん
ぞうしん
verb
N1
Nghĩa
Tăng tiến
(EN) promoting; increase; advance
Ví dụ
健
けん
康
こう
は
幸
こう
福
ふく
を
増
ぞう
進
しん
する。
Sức khỏe làm tăng tiến hạnh phúc.
Ôn chủ đề này
←
全快
(bình phục hoàn toàn)
体格
(thể cách, vóc dáng) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý