折
おり
nounN1
Nghĩa
dịp, cơ hội
(EN) opportunity; chance; occasion
Ví dụ
あなたはちょうどよい折に来た。
Bạn đã đến vào lúc rất đúng dịp.
Mẫu câu liên quan
- いくら〜ても— Dù có ~ bao nhiêu đi nữa (thì cũng)
いくらくすりをのんでもなおりません。
- 〜とおりに— Đúng như ~
先生がいったとおりに書いてください。
おり
dịp, cơ hội
(EN) opportunity; chance; occasion
Bạn đã đến vào lúc rất đúng dịp.
いくらくすりをのんでもなおりません。
先生がいったとおりに書いてください。