Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Khoa học & công nghệ
工
こう
学
がく
こうがく
noun
N1
Nghĩa
công học
(EN) engineering
Ví dụ
その
大
だい
学
がく
生
せい
は
工
こう
学
がく
を
学
まな
んでいます。
Sinh viên đại học đó đang học ngành kỹ thuật.
Ôn chủ đề này
←
現像
(hiện ảnh)
合成
(tổng hợp) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý