Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Khoa học & công nghệ
爆
ばく
破
は
ばくは
verb
N1
Nghĩa
bộc phá
(EN) destructive blast; blowing up; explosion
Ví dụ
敵
てき
は
橋
はし
を
爆
ばく
破
は
した。
Kẻ địch đã cho nổ tung cây cầu.
Ôn chủ đề này
←
ワット
(oát)
発芽
(sự nảy mầm) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý