危機
きき
nounN1
Nghĩa
Nguy cơ
(EN) crisis; critical situation; emergency
Ví dụ
わが国は危機に陥っている。
Nước ta đang lâm vào tình trạng khủng hoảng.
Mẫu câu liên quan
- 〜ながら— Vừa ~ vừa ~
おんがくをききながらべんきょうします。
きき
Nguy cơ
(EN) crisis; critical situation; emergency
Nước ta đang lâm vào tình trạng khủng hoảng.
おんがくをききながらべんきょうします。