🏛️ Xã hội & chính trị — 187 từ
社会と政治 · từ vựng N1
Đang tải tiến độ
- 原爆げんばくnguyên tử lực
- 権力けんりょくquyền lực
- 抗議こうぎkháng nghị
- 公然こうぜんcông nhiên
- 抗争こうそうkháng chiến
- 公団こうだんtập đoàn công ích
- 国定こくていQuốc định
- 国防こくぼうQuốc phòng
- 国連こくれんQuốc Liên
- 国交こっこうngoại giao
- 混血こんけつlai huyết thống, mang dòng máu lai
- 採決さいけつbỏ phiếu quyết định
- 参議院さんぎいんthượng nghị viện
- 決けつquyết
- 決議けつぎnghị quyết
- 結成けっせいkết thành
- 家来けらいgia thần
- 権威けんいquyền uy
- 現行げんこうhiện hành
- 元首げんしゅnguyên thủ
- 同等どうとうđương đẳng
- 当人とうにんđương sự
- 同盟どうめいđồng minh
- 独裁どくさいđộc tài
- 特権とっけんđặc quyền
- 殿様とのさまlãnh chúa
- 内閣ないかくnội bộ, nội các
- 内乱ないらんnội chiến
- 賑わうにぎわうnáo nhiệt, đông đúc
- 排除はいじょloại trừ, đào thải
- 敗戦はいせんthất trận, bại trận
- 移民いみんdi dân
- インターナショナルインターナショナルquốc tế
- 公おおやけcông cộng
- ~界~かいgiới
- ~街~がいphố
- 改革かいかくcải cách
- 階級かいきゅうgiai cấp
- 会見かいけんhội kiến
- 外相がいしょうngoại trưởng
- 階層かいそうgiai tầng
- 会談かいだんhội đàm
- 街頭がいとうnhai đầu
- 介入かいにゅうcan thiệp
- 格差かくさCách biệt, khoảng cách
- 革命かくめいCách mạng
- 過疎かそthiểu số
- 過密かみつquá đông đúc, dày đặc
- 関与かんよQuan dữ
- 議案ぎあんNghị án
- 危機ききNguy cơ
- 帰京ききょうVề kinh
- 議決ぎけつNghị quyết
- 棄権きけんSự bỏ phiếu trắng
- 議事堂ぎじどうnghị sự đường
- 犠牲ぎせいhi sinh
- 貴族きぞくquý tộc
- 議題ぎだいnghị đề
- 規範きはんquy phạm, chuẩn mực
- 気風きふうphong khí, phong cách
- 休戦きゅうせんđình chiến
- 協会きょうかいhiệp hội
- 強行きょうこうsự áp đảo
- 行政ぎょうせいhành chính
- 協定きょうていhiệp định
- 郷土きょうどhướng thổ
- 郷里きょうりhương lí
- 共和きょうわcộng hòa
- 居住きょじゅうcư trú
- 漁村ぎょそんngư thôn
- 緊急きんきゅうkhẩn cấp
- 軍艦ぐんかんchiến hạm, tàu chiến
- 軍事ぐんじquân sự
- 君主くんしゅquân chủ, vua
- 軍備ぐんびquân bị, trang bị quân sự
- 軍服ぐんぷくquân phục
- 警戒けいかいcảnh giác, đề phòng
- 形勢けいせいtình thế
- 動員どういんđộng viên
- 動向どうこうđộng hướng
- 統制とうせいthống chế
- 当選とうせんđắc tuyển
- 統治とうちthống trị
- 支持しじủng hộ
- 荒らすあらすTàn phá, phá hoại
- アラブアラブẢ Rập
- 出動しゅつどうsự xuất động
- 首脳しゅのうThủ não
- 情勢じょうせいtình thế, tình hình
- 植民地しょくみんちthuộc địa
- 庶民しょみんthường dân
- 審議しんぎthẩm nghị
- 審査しんさthẩm tra
- 信者しんじゃtín đồ
- 信任しんにんtín nhiệm
- 人民じんみんnhân dân
- 侵略しんりゃくxâm lược
- 正義せいぎchính nghĩa
- 政権せいけんchính quyền
- 政策せいさくchính sách
- 勢力せいりょくthế lực
- 世帯せたいhộ gia đình
- 世代せだいthế hệ
- 世論せろんdư luận
- 宣言せんげんtuyên ngôn
- 戦災せんさいchiến tai
- 戦闘せんとうchiến đấu
- 全滅ぜんめつtoàn diệt
- 占領せんりょうchiếm lĩnh
- 戦力せんりょくchiến lực
- 蔵相ぞうしょうTài chính đại thần
- 騒動そうどうBạo động
- 存続そんぞくtồn túc, tồn tại
- 対決たいけつđối quyết
- 対抗たいこうđối kháng
- 退治たいじtiêu diệt
- 大衆たいしゅうđại chúng
- 対等たいとうđối đẳng, bình đẳng
- 多数決たすうけつđa số quyết định
- 脱退だったいSự rút lui
- 団結だんけつđoàn kết
- 治安ちあんtrị an
- 秩序ちつじょtrật tự
- 中枢ちゅうすうtrung tâm
- 中立ちゅうりつtrung lập
- 長官ちょうかんtrưởng quan
- 追放ついほうtruy nã
- デモンストレーションデモンストレーションbiểu tình, biểu diễn
- 天下てんかthiên hạ
- 連帯れんたいliên đới
- 連邦れんぽうliên bang
- 連盟れんめいliên minh
- 迫害はくがいsự bức hại
- 爆弾ばくだんquả bom
- 失脚しっきゃくsự thất thế
- 地元じもとđịa phương
- 衆議院しゅうぎいんHạ viện
- 襲撃しゅうげきtập kích
- 主権しゅけんchủ quyền
- 出生しゅっしょうxuất sinh, sinh ra
- 出生しゅっせいxuất sinh, sinh ra
- 貧困ひんこんbần khốn, nghèo đói
- 貧乏びんぼうnghèo đói
- 封鎖ふうさphong tỏa
- 覆面ふくめんtrùm mặt
- 布告ふこくbố cáo
- 武装ぶそうvũ trang
- 復興ふっこうphục hưng, tái thiết
- 腐敗ふはいthối rữa, mục nát
- 武力ぶりょくvũ lực, sức mạnh quân sự
- 紛争ふんそうphân tranh
- 兵器へいきbinh khí
- 兵士へいしbinh sĩ
- 偏見へんけんthiên kiến
- ボイコットボイコットtẩy chay
- 防衛ぼうえいphòng vệ
- 防火ぼうかphòng hỏa
- 封建ほうけんphong kiến
- 暴動ぼうどうbạo động
- 葬るほうむるmai táng
- 暴力ぼうりょくbạo lực
- 募金ぼきんquyên góp
- 牧師ぼくしmục sư
- 母国ぼこくquê hương
- 没落ぼつらくSa sút
- 捕虜ほりょtù binh
- 本国ほんごくchính quốc
- 満場まんじょうcả hội trường
- 未開みかいchưa khai hóa, nguyên thủy
- 密集みっしゅうtập trung đông đúc
- 民族みんぞくdân tộc
- 名誉めいよvinh dự, danh dự
- 滅亡めつぼうdiệt vong
- 役場やくばỦy ban hành chính
- ヤングヤングgiới trẻ
- 遊牧ゆうぼくdu mục
- 有力ゆうりょくcó thế lực
- 与党よとうđảng cầm quyền
- 世論よろんdư luận
- 領海りょうかいlãnh hải
- 領地りょうちlãnh địa
- 領土りょうどlãnh thổ
- 反撃はんげきphản kích
- 万人ばんにんvạn nhân
- 反発はんぱつphản ứng chống đối
- 反乱はんらんbạo loạn
- 避難ひなんtị nạn
187/187 từ · chủ đề Xã hội & chính trị
