満場
まんじょう
na-adjectiveN1
Nghĩa
cả hội trường
(EN) whole house; whole audience
Ví dụ
非常にうまい洒落だったので、満場爆笑した。
Vì là câu nói đùa cực kỳ hay nên cả hội trường đã cười ồ lên.
まんじょう
cả hội trường
(EN) whole house; whole audience
Vì là câu nói đùa cực kỳ hay nên cả hội trường đã cười ồ lên.