名誉
めいよ
na-adjectiveN1
Nghĩa
vinh dự, danh dự
(EN) honor; honour; credit
Ví dụ
彼女は大学の名誉だ。
Cô ấy là niềm vinh dự của trường đại học.
Mẫu câu liên quan
- 〜にもまして— Còn hơn cả ~ (so sánh vượt trội)
彼は何物にもまして名誉を重んじる。
めいよ
vinh dự, danh dự
(EN) honor; honour; credit
Cô ấy là niềm vinh dự của trường đại học.
彼は何物にもまして名誉を重んじる。