Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Xã hội & chính trị
規
き
範
はん
きはん
noun
N1
Nghĩa
quy phạm, chuẩn mực
(EN) model; standard; pattern
Ví dụ
倫
りん
理
り
学
がく
というのは、
行
こう
動
どう
の
規
き
範
はん
を
意
い
味
み
する。
Đạo đức học có nghĩa là quy phạm của hành vi.
Ôn chủ đề này
←
議題
(nghị đề)
気風
(phong khí, phong cách) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý